[huǐ]
hối
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
悔悟huǐ wù
hối ngộ
hối cải
悔意huǐ yì
hối ý
ăn năn
悔罪huǐ zuì
hối tội
ăn năn; hối lỗi
悔过huǐ guò
hối quá
ăn năn; hối cải
悔改huǐ gǎi
hối cải
ăn năn; sự ăn năn
悔恨huǐ hèn
hối hận
hối hận; ăn năn
悔婚huǐ hūn
hối hôn
hủy bỏ hôn ước
悔棋huǐ qí
hối kỳ
rút lại một nước cờ
悔约huǐ yuē
hối ước
Hủy bỏ hợp đồng
悔过书huǐ guò shū
hối quá
bản kiểm điểm
悔之无及huǐ zhī wú jí
hối chi vô cập
quá muộn để hối hận; Vô ích khi hối tiếc sau sự việc.
悔恨交加huǐ hèn jiāo jiā
hối hận giao gia
cảm thấy hối hận và xấu hổ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.