[qiāo]
tiễu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
悄然qiǎo rán
thiểu nhiên
một cách lặng lẽ; buồn bã
悄悄qiāo qiāo
tiễu tiễu
yên lặng; ít hoặc không có tiếng động; lén lút
悄寂qiāo jì
tiễu tịch
Tĩnh lặng, im ắng
悄声qiǎo shēng
thiểu thanh
một cách khẽ khàng; nói nhỏ
悄悄话qiāo qiāo huà
tiễu tiễu thoại
thì thầm; lời nói riêng; tâm sự
悄没声儿qiāo méi shēng ér
tiễu một thanh nhi
Không tiếng động, rất nhỏ (phương ngữ)
悄无声息qiǎo wú shēng xī
thiểu vô thanh tức
một cách yên lặng; không một tiếng động
悄然无声qiǎo rán wú shēng
thiểu nhiên vô thanh
hoàn toàn yên tĩnh
蹑悄悄niè qiāo qiāo
niếp tiễu tiễu
nhẹ nhàng; yên lặng
静悄悄jìng qiāo qiāo
tĩnh tiễu tiễu
cực kỳ yên tĩnh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.