[qiāo qiāo]
tiễu tiễu
我生怕惊醒了他,悄悄走了出去
wǒ shēng pà jīng xǐng le tā , qiāo qiāo zǒu le chū qù
Tôi sợ làm anh ấy tỉnh giấc nên lặng lẽ đi ra ngoài.
部队在深夜里悄悄地出了村
bù duì zài shēn yè lǐ qiāo qiāo dì chū le cūn
Đoàn quân lặng lẽ rời làng trong đêm khuya.
悄悄话qiāo qiāo huà
tiễu tiễu thoại
thì thầm; lời nói riêng; tâm sự
蹑悄悄niè qiāo qiāo
niếp tiễu tiễu
nhẹ nhàng; yên lặng
静悄悄jìng qiāo qiāo
tĩnh tiễu tiễu
cực kỳ yên tĩnh