[nǎo]
não
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
恼人nǎo rén
não nhân
phiền phức; gây khó chịu; làm phát cáu
恼怒nǎo nù
não nộ
oán giận; tức giận; làm ai đó nổi giận
恼恨nǎo hèn
não hận
căm ghét và oán hận; tức giận và đầy oán trách
恼火nǎo huǒ
não hoả
bực bội; cáu kỉnh; khó chịu
恼羞成怒nǎo xiū chéng nù
não tu thành nộ
nổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận
气恼qì nǎo
khí não
bị phiền; tức giận
烦恼fán nǎo
phiền não
lo lắng; phiền muộn; phiền não
懊恼ào nǎo
áo não
bực bội; phiền muộn; khó chịu
可恼kě nǎo
khả não
bực mình; khó chịu
羞恼xiū nǎo
tu não
bực bội; nhục nhã và tức giận
苦恼kǔ nǎo
khổ não
phiền muộn; khổ sở
着恼zhe nǎo
nổi giận
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.