[nǎo nù]
não nộ
这些恶毒的攻击,使他十分恼怒
zhè xiē è dú de gōng jī , shǐ tā shí fēn nǎo nù
Những lời công kích độc địa đó khiến anh ta vô cùng tức giận.
一句话恼怒了他,于是再也不和我说话了
yí jù huà nǎo nù le tā , yú shì zài yě bù hé wǒ shuō huà le
Một câu nói làm anh ta tức giận, thế là anh ta không thèm nói chuyện với tôi nữa.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.