[kěn qiè]
khẩn thiết
言辞恳切
yán cí kěn qiè
Lời lẽ chân thành
情意【坑蒙拐骗】keng-meng-guai-pian 指用各种恳切
qíng yì 【 kēng méng guǎi piàn 】keng-meng-guai-pian zhǐ yòng gè zhǒng kěn qiè
Tình ý [lừa đảo] chỉ dùng đủ mọi cách chân thành
恳切地希望得到大家的帮助
kěn qiè dì xī wàng dé dào dà jiā de bāng zhù
Chân thành hy vọng nhận được sự giúp đỡ của mọi người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.