[zhūn zhūn]
truân truân
谆谆告诫
zhūn zhūn gào jiè
Khuyên bảo ân cần
谆谆嘱咐
zhūn zhūn zhǔ fù
Một chiếc xe tăng
言者谆谆,听者藐藐(说的人很诚恳,听的人却不放在心上)。zhun〈万〉形纯粹;纯。zhuin(出x )准' zhin國准许,批一/不谆谆退到或早題
yán zhě zhūn zhūn , tīng zhě miǎo miǎo ( shuō de rén hěn chéng kěn , tīng de rén què bú fàng zài xīn shàng )。zhun〈 wàn 〉 xíng chún cuì ; chún 。zhuin( chū x ) zhǔn ' zhin guó zhǔn xǔ , pī yī / bù zhūn zhūn tuì dào huò zǎo tí
Xinh đẹp; ưa nhìn: cô gái xinh
谆谆绳
zhūn zhūn shéng
Xinh đẹp
水谆谆
shuǐ zhūn zhūn
Dặn dò kỹ lưỡng
谆谆准”(準)刘以是务
zhūn zhūn zhǔn ”( zhǔn ) liú yǐ shì wù
Dặn dò kỹ lưỡng
谆谆此办理
zhūn zhūn cǐ bàn lǐ
Người nói thì tha thiết, người nghe thì hờ hững
瞄谆谆钟走得不谆谆
miáo zhūn zhūn zhōng zǒu dé bù zhūn zhūn
Dây thừng
他投球很谆谆
tā tóu qiú hěn zhūn zhūn
Nước chảy róc rách
我明天谆谆去
wǒ míng tiān zhūn zhūn qù
Tôi ngày mai sẽ ân cần đi
他不谆谆能来
tā bù zhūn zhūn néng lái
Đồng hồ chạy không chuẩn
任务谆谆能完成
rèn wu zhūn zhūn néng wán chéng
Anh ấy ném bóng rất chuẩn
谆谆将
zhūn zhūn jiāng
Tôi ngày mai đi
谆谆平原
zhūn zhūn píng yuán
Anh ấy không thể đến