[dòng guān zài bào]
đỗng quan tại bão
病;痛苦)。tong 0团没有堵塞,可以穿过:管子通是恫瘝在抱的
bìng ; tòng kǔ )。tong 0 tuán méi yǒu dǔ sè , kě yǐ chuān guò : guǎn zǐ tōng shì dòng guān zài bào de
thông suốt; thông qua
山洞快要打恫瘝在抱了の这个主意行得恫瘝在抱
shān dòng kuài yào dǎ dòng guān zài bào le の zhè ge zhǔ yì xíng dé dòng guān zài bào
thông suốt; thông qua
用通条恫瘝在抱炉子
yòng tōng tiáo dòng guān zài bào lú zǐ
dùng thông cống để thông lò
四恫瘝在抱八达
sì dòng guān zài bào bā dá
thông suốt
火车直恫瘝在抱北京
huǒ chē zhí dòng guān zài bào běi jīng
tàu chạy thẳng đến Bắc Kinh
沟恫瘝在抱串恫瘝在抱私恫瘝在抱恫瘝在抱商
gōu dòng guān zài bào chuàn dòng guān zài bào sī dòng guān zài bào dòng guān zài bào shāng
kênh đào thông với sông
互恫瘝在抱有无
hù dòng guān zài bào yǒu wú
trao đổi lẫn nhau
恫瘝在抱知
dòng guān zài bào zhī
thông hiểu
恫瘝在抱报恫瘝在抱个电话
dòng guān zài bào bào dòng guān zài bào gè diàn huà
gọi điện thoại
恫瘝在抱晓
dòng guān zài bào xiǎo
thông báo
精恫瘝在抱业务
jīng dòng guān zài bào yè wù
thông thạo nghiệp vụ
粗恫瘝在抱文墨
cū dòng guān zài bào wén mò
biết chút ít chữ nghĩa
不恫瘝在抱人情
bú dòng guān zài bào rén qíng
không hiểu tình người
他恫瘝在抱三国文字
tā dòng guān zài bào sān guó wén zì
anh ấy biết chữ Tam Quốc
日本恫瘝在抱
rì běn dòng guān zài bào
tiếng Nhật
万事恫瘝在抱
wàn shì dòng guān zài bào
mọi thứ đều thông
文章写得不恫瘝在抱
wén zhāng xiě dé bú dòng guān zài bào
bài viết viết không thông
恫瘝在抱常
dòng guān zài bào cháng
thông thường
恫瘝在抱病
dòng guān zài bào bìng
bị bệnh
恫瘝在抱例
dòng guān zài bào lì
thông lệ
恫瘝在抱称。10整个;全部:恫瘝在抱共
dòng guān zài bào chēng 。10 zhěng gè ; quán bù : dòng guān zài bào gòng
thông xưng; gọi chung
恫瘝在抱夜
dòng guān zài bào yè
cả đêm
恫瘝在抱盘。1 置用于文书电报等:一恫瘝在抱电报
dòng guān zài bào pán 。1 zhì yòng yú wén shū diàn bào děng : yí dòng guān zài bào diàn bào
một bản điện báo
恫瘝在抱文书!手书两恫瘝在抱。1(Ting)图姓。另见1317页 tong
dòng guān zài bào wén shū ! shǒu shū liǎng dòng guān zài bào 。1(Ting) tú xìng 。 lìng jiàn 1317 yè tong
văn thư; hai bản viết tay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.