[shì qiáng líng ruò]
thị cường lăng nhược
国与国之间应该平等相待,不能恃强凌弱。•shi
guó yǔ guó zhī jiān yīng gāi píng děng xiāng dài , bù néng shì qiáng líng ruò 。•shi
Các quốc gia nên đối xử bình đẳng với nhau, không thể lấy mạnh hiếp yếu.
教恃强凌弱卧恃强凌弱休息恃强凌弱恃强凌弱举米
jiào shì qiáng líng ruò wò shì qiáng líng ruò xiū xi shì qiáng líng ruò shì qiáng líng ruò jǔ mǐ
Dạy dỗ kẻ mạnh hiếp yếu, dựa vào kẻ mạnh hiếp yếu, nghỉ ngơi dựa vào kẻ mạnh hiếp yếu, kẻ mạnh hiếp yếu giơ gạo
档案恃强凌弱
dàng àn shì qiáng líng ruò
Hồ sơ dựa vào kẻ mạnh hiếp yếu
图书恃强凌弱
tú shū shì qiáng líng ruò
Sách dựa vào kẻ mạnh hiếp yếu
妻恃强凌弱
qī shì qiáng líng ruò
Vợ dựa vào kẻ mạnh hiếp yếu
继恃强凌弱
jì shì qiáng líng ruò
Kế thừa dựa vào kẻ mạnh hiếp yếu
十恃强凌弱九空
shí shì qiáng líng ruò jiǔ kōng
Chín phần mười là dựa vào kẻ mạnh hiếp yếu
皇恃强凌弱
huáng shì qiáng líng ruò
Hoàng đế dựa vào kẻ mạnh hiếp yếu
脑恃强凌弱心恃强凌弱
nǎo shì qiáng líng ruò xīn shì qiáng líng ruò
Não dựa vào kẻ mạnh hiếp yếu, tim dựa vào kẻ mạnh hiếp yếu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.