[yuàn]
oán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
怨府yuàn fǔ
oán phủ
Đối tượng gây oán hận cho mọi người
怨愤yuàn fèn
oán phẫn
oán hận và phẫn nộ
怨言yuàn yán
oán ngôn
lời phàn nàn
怨女yuàn nǚ
cung nữ lớn tuổi; người phụ nữ chưa lập gia đình
怨偶yuàn ǒu
oán ngẫu
một cặp vợ chồng không hạnh phúc
怨叹yuàn tàn
oán thán
phàn nàn; cằn nhằn
怨命yuàn mìng
oán mệnh
oán trách số phận; than thân trách phận
怨声yuàn shēng
oán thanh
than vãn; oán trách; giọng oán than
怨尤yuàn yóu
oán vưu
oán hận
怨忿yuàn fèn
oán phẫn
oán hận
怨怼yuàn duì
oán dỗi
oán hận; oán giận
怨恨yuàn hèn
oán hận
oán giận; căm ghét; căm hờn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.