[yuàn yán]
oán ngôn
毫无怨言。yuan名
háo wú yuàn yán 。yuan míng
Không một lời oán than.
场怨言怨言墙
chǎng yuàn yán yuàn yán qiáng
Bức tường oán giận.
元合怨言几怨言里种了许多花
yuán hé yuàn yán jǐ yuàn yán lǐ zhǒng le xǔ duō huā
Trong vườn trồng rất nhiều hoa.
法怨言国务怨言
fǎ yuàn yán guó wù yuàn yán
Than phiền của chính phủ.
科学怨言
kē xué yuàn yán
Than phiền khoa học.
博物怨言
bó wù yuàn yán
Than phiền bảo tàng.
电影怨言
diàn yǐng yuàn yán
Than phiền phim ảnh.
高等怨言校
gāo děng yuàn yán xiào
Trường đại học.
住怨言出怨言
zhù yuàn yán chū yuàn yán
Ở nhờ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.