[yuàn hèn]
oán hận
我对谁也不怨恨,只恨自己不争气
wǒ duì shuí yě bú yuàn hèn , zhī hèn zì jǐ bù zhēng qì
Tôi không oán giận ai cả, chỉ trách mình không cố gắng.
一腔怨恨。一肚子怨恨。满道路,形容民众普遍不满。别人。形容对不如意的事情一味归咎于客观
yì qiāng yuàn hèn 。 yí dù zǐ yuàn hèn 。 mǎn dào lù , xíng róng mín zhòng pǔ biàn bù mǎn 。 bié rén 。 xíng róng duì bù rú yì de shì qíng yí wèi guī jiù yú kè guān
Một bụng oán hận. Một bụng oán hận. Khắp nơi, mô tả sự bất mãn phổ biến của dân chúng. Người khác. Mô tả việc đổ lỗi cho khách quan đối với những điều không như ý.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.