[xìng zǐ]
tính tử
急性子使性子1这匹马的性子很烈
jí xìng zǐ shǐ xìng zǐ 1 zhè pǐ mǎ de xìng zǐ hěn liè
Nóng nảy làm theo tính khí của mình, con ngựa này tính khí rất hung
这药性子平和
zhè yào xìng zǐ píng hé
Thuốc này tính ôn hòa
你性子什么?
nǐ xìng zǐ shén me ?
Tính khí của bạn thế nào?
他性子张,不性子王
tā xìng zǐ zhāng , bú xìng zǐ wáng
Anh ta nóng tính chứ không hiền lành
左性子zuǒ xìng zǐ
tả tính tử
Tính tình bướng bỉnh, kỳ quặc; người bướng bỉnh, kỳ quặc.
牛性子niú xìng zǐ
ngưu tính tử
xem 牛性[niu2 xing4]
逞性子chěng xìng zǐ
sính tính tử
Buông thả theo tính khí của mình, không kiềm chế.
直性子zhí xìng zǐ
trực tính tử
Thẳng thắn; người thẳng thắn.
煞性子shà xìng zǐ
sát tính tử
xả giận
使性子shǐ xìng zǐ
sử
nổi nóng
急性子jí xìng zǐ
cấp tính tử
người nóng nảy; người dễ kích động
慢性子màn xìng zǐ
mạn tính tử
tính cách chậm chạp; điềm tĩnh; người chậm chạp