[zěn yàng]
chẩm dạng
那是怎样的一篇小说?
nà shì zěn yàng de yì piān xiǎo shuō ?
Đó là một bài tiểu thuyết như thế nào?
你们的话剧排得怎样了?
nǐ men de huà jù pái dé zěn yàng le ?
Vở kịch của các bạn đã tập luyện đến đâu rồi?
这两项工作怎样衔接?
zhè liǎng xiàng gōng zuò zěn yàng xián jiē ?
Hai công việc này liên kết với nhau như thế nào?
要经常进行回忆对比,想想从前怎样,再看看现在怎样
yào jīng cháng jìn xíng huí yì duì bǐ , xiǎng xiǎng cóng qián zěn yàng , zài kàn kàn xiàn zài zěn yàng
Phải thường xuyên hồi tưởng đối chiếu, nghĩ xem trước kia thế nào, rồi xem bây giờ thế nào
人家怎样说,你就怎样做
rén jiā zěn yàng shuō , nǐ jiù zěn yàng zuò
Người ta nói sao thì làm vậy
I也说怎么样。zen(pL)zen〈书〉诬陷;中伤:怎样言。潛(譖)zeng (PL).zeng
I yě shuō zěn me yàng 。zen(pL)zen〈 shū 〉 wū xiàn ; zhōng shāng : zěn yàng yán 。 qián ( zèn )zeng (PL).zeng
vu khống; phỉ báng
怎样曾祖
zěn yàng zēng zǔ
Ông cố
怎样孙
zěn yàng sūn
Cháu