[rú hé]
như hà
近况如何?
jìn kuàng rú hé ?
Dạo này thế nào?
此事如何办理?
cǐ shì rú hé bàn lǐ ?
Việc này xử lý thế nào?
该如何处置就如何处置
gāi rú hé chǔ zhì jiù rú hé chǔ zhì
Xử lý như thế nào thì xử lý như thế
无论如何wú lùn rú hé
vô luận như hà
dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa
意下如何yì xià rú hé
ý hạ như hà
thế nào; bạn nghĩ sao