[máng]
mang
啥事儿这样忙?也说忙呀叨
shá shì ér zhè yàng máng ? yě shuō máng ya dāo
Việc gì mà bận rộn vậy? Cũng nói bận rộn
忙乱máng luàn
mang loạn
vội vàng và rối rắm
忙乎máng hū
mang hồ
bận rộn
忙于máng yú
mang ư
bận với
忙着máng zhe
bận làm
忙季máng jì
mang quý
Mùa bận; thời kỳ bận rộn
忙活máng huó
mang hoạt
rất bận rộn; công việc cấp bách
忙碌máng lù
mang lục
bận rộn; nhộn nhịp
忙音máng yīn
mang âm
tín hiệu bận
忙叨叨máng dāo dāo
mang đao đao
Bận rộn
忙活儿máng huó ér
mang hoạt nhi
Vội vàng làm việc; việc cần làm gấp
忙不迭máng bù dié
mang bất điệt
một cách vội vàng; vội vã
忙中有错máng zhōng yǒu cuò
mang trung hữu thác
công việc gấp gáp dẫn đến sai sót