[xīn lǐ]
tâm lý
一发闷
yì fā mēn
Nín thở
记在心里
jì zài xīn lǐ
Ghi nhớ trong lòng
说心里话
shuō xīn lǐ huà
Nói thật lòng
心里话xīn lǐ huà
tâm lý thoại
cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín
心里有数xīn lǐ yǒu shù
tâm lý hữu số
biết rõ tình hình; nhận thức rõ về tình huống
心里有谱xīn lǐ yǒu pǔ
tâm lý hữu phả
có kế hoạch trong đầu
心里有鬼xīn lǐ yǒu guǐ
tâm lý hữu quỷ
có động cơ bí mật; cảm thấy tội lỗi
心里痒痒xīn lǐ yǎng yǎng
tâm lý dưỡng dưỡng
cảm thấy rất muốn
往心里去wǎng xīn lǐ qù
vãng tâm lý khứ
để bụng; coi trọng
记在心里jì zài xīn lǐ
ký tại tâm lý
ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ