[xīn sī]
tâm tư
坏心思
huài xīn sī
Ý đồ xấu
想心思(转念头)
xiǎng xīn sī ( zhuǎn niàn tou )
Suy nghĩ (thay đổi ý định)
没有心思下棋
méi yǒu xīn sī xià qí
Không có tâm trạng để chơi cờ
对心思duì xīn sī
đối tâm tư
Ý nghĩ, suy nghĩ giống nhau; vừa ý
花心思huā xīn sī
hoa tâm tư
suy nghĩ thấu đáo; đầu tư công sức suy nghĩ; xem xét kỹ lưỡng
一门心思yì mén xīn sī
nhất môn tâm tư
dồn hết tâm trí vào việc gì đó
挖空心思wā kōng xīn sī
oạt không tâm tư
mò mẫm ý tưởng; tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ
费尽心思fèi jìn xīn sī
phí tận tâm tư
vắt óc suy nghĩ; hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì