[tián]
điền
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
田埂tián gěng
điền canh
bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng
田间tián jiān
điền gian
cánh đồng; nông trại; khu vực canh tác
田坎tián kǎn
điền khảm
Bờ ruộng
田猎tián liè
điền liệp
đi săn
田垄tián lǒng
điền lũng
Bờ ruộng; luống cày
田螺tián luó
điền loa
ốc sông
田亩tián mǔ
điền mẫu
cánh đồng
田庄tián zhuāng
điền trang
Làng mạc; trang viên
田畴tián chóu
điền trù
Ruộng đất; đồng ruộng (sách cổ)
田塍tián chéng
điền thăng
Bờ ruộng (phương ngữ)
田产tián chǎn
điền sản
bất động sản; đất đai
田赋tián fù
điền phú
thuế đất
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.