[xīn gān qíng yuàn]
tâm cam tình nguyện
为了大伙儿,我受点儿累也心甘情愿
wèi le dà huǒ ér , wǒ shòu diǎn ér lèi yě xīn gān qíng yuàn
Vì mọi người, tôi chịu thiệt một chút cũng cam tâm tình nguyện
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.