[yì mén xīn sī]
nhất môn tâm tư
他一门心思搞技术革新 老张一门心思地带领村民脱贫致富
tā yì mén xīn sī gǎo jì shù gé xīn lǎo zhāng yì mén xīn sī dì dài lǐng cūn mín tuō pín zhì fù
Anh ấy dồn hết tâm trí vào việc cải tiến kỹ thuật Lão Trương dồn hết tâm trí lãnh đạo dân làng thoát nghèo làm giàu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.