[xú]
từ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
徐缓xú huǎn
từ hoãn
chậm; chậm chạp; một cách lười biếng
徐铉xú xuàn
từ huyễn
Xu Xuan, tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]
徐闻xú wén
từ văn
huyện Xuwen ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
徐俊xú jùn
từ tuấn
Từ Tuấn, đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc
徐克xú kè
từ khắc
Tsui Hark, đạo diễn và nhà sản xuất phim Trung Quốc
徐渭xú wèi
từ vị
Xu Wei, họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc
徐行xú xíng
từ hành
đi chậm; đi dạo
徐图xú tú
từ đồ
Sách: từ từ, ung dung mưu tính (làm việc gì)
徐州xú zhōu
từ châu
Thành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô
徐徐xú xú
từ từ
một cách chậm rãi; nhẹ nhàng
徐星xú xīng
từ tinh
Xu Xing, nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; Xu Xing, nhà văn truyện ngắn Trung Quốc
徐步xú bù
từ bộ
đi dạo; đi bộ chậm rãi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.