[xíng xiàng]
hình tượng
图画教学是通过形象来发展儿童认识事物的能力
tú huà jiào xué shì tōng guò xíng xiàng lái fā zhǎn ér tóng rèn shi shì wù de néng lì
Dạy vẽ thông qua hình ảnh giúp phát triển khả năng nhận thức sự vật của trẻ em
形象逼真
xíng xiàng bī zhēn
Chân thực như thật
英雄形象
yīng xióng xíng xiàng
Hình tượng người anh hùng
语言精练而形象
yǔ yán jīng liàn ér xíng xiàng
Ngôn ngữ súc tích và giàu hình ảnh
形象大使xíng xiàng dà shǐ
hình tượng đại sử
người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ
形象工程xíng xiàng gōng chéng
hình tượng công trình
Công trình hình thức (công trình, hoạt động chỉ để tô điểm bề ngoài)
形象思维xíng xiàng sī wéi
hình tượng tư
Tư duy hình tượng (phương thức tư duy chủ yếu trong sáng tạo văn học nghệ thuật)
形象艺术xíng xiàng yì shù
hình tượng nghệ thuật
nghệ thuật thị giác
形象代言人xíng xiàng dài yán rén
hình tượng đại ngôn nhân
Người đại diện hình ảnh (người nổi tiếng quảng bá cho sản phẩm, đơn vị)