[lù]
lục
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
录人lù rén
lục nhân
Nhập (chữ viết) vào máy tính
录像lù xiàng
lục tượng
quay video; ghi hình; video
录音lù yīn
lục âm
ghi âm; bản ghi âm
录影lù yǐng
lục ảnh
quay video; ghi hình
录用lù yòng
lục dụng
thuê; chấp nhận để xuất bản
录取lù qǔ
lục thủ
chấp nhận ứng viên vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào; tuyển dụng
录供lù gòng
lục cúng
ghi lại lời thú tội
录入lù rù
lục nhập
nhập liệu; gõ
录共lù gòng
lục cộng
ghi lại lời thú tội
录制lù zhì
lục chế
ghi âm hoặc ghi hình
录屏lù píng
lục bình
quay video màn hình; video màn hình
录播lù bō
lục bá
Ghi hình rồi phát
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.