[lù qǔ]
lục thủ
择优录取录取新生三百名
zé yōu lù qǔ lù qǔ xīn shēng sān bǎi míng
Tuyển chọn người giỏi để nhận vào học, nhận ba trăm tân sinh viên
录取口供
lù qǔ kǒu gòng
Ghi lời khai
录取率lù qǔ lǜ
tỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học
录取线lù qǔ xiàn
lục thủ tuyến
điểm chuẩn tối thiểu để nhập học