[dāng jiē]
đương
这里的酒店,都是当街一个曲尺形的大柜台
zhè lǐ de jiǔ diàn , dōu shì dāng jiē yí gè qǔ chǐ xíng de dà guì tái
Các khách sạn ở đây đều có một quầy lớn hình thước thợ ngay mặt đường.
出了院门,直奔当街
chū le yuàn mén , zhí bèn dāng jiē
Ra khỏi cổng viện, đi thẳng ra mặt đường.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.