[jiē]
nhai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
街门jiē mén
nhai môn
Cửa của sân nhìn ra đường.
街坊jiē fāng
nhai phường
khu phố; láng giềng
街上jiē shàng
nhai thượng
trên đường; phố
街旁jiē páng
nhai bàng
Jiepang
街景jiē jǐng
nhai cảnh
cảnh quan đường phố
街机jiē jī
nhai cơ
trò chơi điện tử thùng
街段jiē duàn
nhai đoạn
dãy phố
街灯jiē dēng
nhai đăng
đèn đường
街访jiē fǎng
nhai phỏng
phỏng vấn trên đường
街道jiē dào
nhai đạo
đường phố; khu phố; khu dân cư
街区jiē qū
nhai khu
khu nhà; khu phố
街市jiē shì
nhai thị
khu trung tâm; khu thương mại; chợ ướt, tức chợ bán thịt tươi, cá và rau quả, v.v.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.