[dāng shí]
đương
他这篇文章是1936年写成的,一并没有发表
tā zhè piān wén zhāng shì 1936 nián xiě chéng de , yí bìng méi yǒu fā biǎo
Bài viết này của ông được viết vào năm 1936 nhưng chưa từng được công bố.
当时他还是个娃娃,如今都长成大小伙子了
dāng shí tā hái shì gè wá wa , rú jīn dōu cháng chéng dà xiǎo huǒ zǐ le
Khi đó anh ta còn là một đứa trẻ, giờ đã lớn thành một chàng trai.
白露早,寒露迟,秋分种麦正当时。另见262页 dangshi
bái lù zǎo , hán lù chí , qiū fēn zhǒng mài zhèng dāng shí 。 lìng jiàn 262 yè dangshi
Bạch Lộ sớm, Hàn Lộ muộn, Thu phân trồng lúa mạch là đúng lúc.
他一听到这个消息,当时就跑来了。另见260页 dangshi
tā yì tīng dào zhè gè xiāo xī , dāng shí jiù pǎo lái le 。 lìng jiàn 260 yè dangshi
Anh ta vừa nghe tin này là chạy đến ngay lúc đó.