[tán guān xiāng qìng]
đàn quan tương khánh
“吉与贡禹为友,世称‘王阳在位,贡公弹冠’,言其取舍同也”(王阳:王吉字子阳;弹冠:掸去帽子上的尘土,准备做官)。后来用“弹冠相庆”指一人当了官或升了官,他的同伙也互相庆贺将有官可做(含贬义)
“ jí yǔ gòng yǔ wèi yǒu , shì chēng ‘ wáng yáng zài wèi , gòng gōng tán guān ’, yán qí qǔ shè tóng yě ”( wáng yáng : wáng jí zì zǐ yáng ; tán guān : dǎn qù mào zi shàng de chén tǔ , zhǔn bèi zuò guān )。 hòu lái yòng “ tán guān xiāng qìng ” zhǐ yì rén dāng le guān huò shēng le guān , tā de tóng huǒ yě hù xiāng qìng hè jiāng yǒu guān kě zuò ( hán biǎn yì )
“Cát và Cống Vũ là bạn bè, đời ca ngợi ‘Vương Dương tại vị, Cống công đội mũ’, nói rằng họ có cùng chí hướng” (Vương Dương: Vương Cát tự Tử Dương; đội mũ: phủi bụi trên mũ, chuẩn bị làm quan). Sau này dùng “đội mũ chúc mừng nhau” để chỉ một người nhậm chức hoặc thăng chức, đồng bọn của họ cũng chúc mừng nhau sắp có chức để làm (hàm ý chê bai).
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.