[qìng]
khánh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
庆典qìng diǎn
khánh điển
lễ kỷ niệm
庆功qìng gōng
khánh công
ăn mừng chiến công
庆幸qìng xìng
khánh hạnh
vui mừng; cảm thấy may mắn
庆祝qìng zhù
khánh chúc
ăn mừng
庆元qìng yuán
khánh nguyên
huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
庆历qìng lì
khánh lịch
Niên hiệu của Tống Nhân Tông (Triệu Trinh) (1041-1048).
庆城qìng chéng
khánh thành
huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
庆安qìng ān
khánh an
huyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
庆州qìng zhōu
khánh châu
Qingzhou, tỉnh cổ phía bắc; Thành phố Gyeongju, Hàn Quốc
庆生qìng shēng
khánh sinh
tổ chức sinh nhật
庆贺qìng hè
khánh hạ
chúc mừng; ăn mừng
庆阳qìng yáng
khánh dương
Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.