[guān]
quan
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
冠盖guān gài
quan cái
Mũ và tán xe của quan lại; quan lại
冠以guān yǐ
quan dĩ
gán cho; gọi
冠子guān zǐ
quan tử
mào; đỉnh đầu
冠状guān zhuàng
quan trạng
liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện
冠县guān xiàn
quan huyện
huyện Quản, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
冠脉guān mài
quan mạch
mạch vành; động mạch vành
冠冕guān miǎn
quan miện
vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức
冠军guàn jūn
quán quân
nhà vô địch
冠名guān míng
quan danh
đặt tên
冠礼guān lǐ
quan lễ
lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm nghi thức đội mũ lên đầu chàng trai
冠词guān cí
quan từ
mạo từ
冠名权guān míng quán
quan danh quyền
Quyền đặt tên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.