[chí huǎn]
thỉ hoãn
他听了这一番话,紧张的心情渐渐弛缓下来
tā tīng le zhè yì fān huà , jǐn zhāng de xīn qíng jiàn jiàn chí huǎn xià lái
Nghe xong lời này, tâm trạng căng thẳng của anh dần thả lỏng
纪律弛缓
jì lǜ chí huǎn
Kỷ luật lỏng lẻo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.