[lòng táng]
lộng đường
弄堂 /弄堂门
lòng táng / lòng táng mén
Ngõ / Cổng ngõ
弄堂房子
lòng táng fáng zi
Nhà trong ngõ
三条弄堂。:long1〈书〉鸟叫。哢long 石山间的小片平地。L壮」IOU(物)Iou 团
sān tiáo lòng táng 。:long1〈 shū 〉 niǎo jiào 。 lòng long shí shān jiān de xiǎo piàn píng dì 。L zhuàng 」IOU( wù )Iou tuán
Ba con ngõ. : long1 (sách) tiếng chim kêu. 哢 long vùng đất bằng phẳng nhỏ giữa núi đá. L tráng J IOU (vật) Iou đoàn
三获文产率草烧
sān huò wén chǎn lǜ cǎo shāo
Ba lần thu hoạch văn hóa
弄堂起袖子
lòng táng qǐ xiù zǐ
Vào ngõ xắn tay áo
她弄堂着裙子蹚水过河
tā lòng táng zhe qún zǐ tāng shuǐ guò hé
Cô ấy xắn váy lội qua sông
一钱
yì qián
Một xu
弄堂扳机
lòng táng bān jī
Cò súng trong ngõ
弄堂算
lòng táng suàn
Tính toán trong ngõ
把账弄堂—弄堂。另见844页16u
bǎ zhàng lòng táng — lòng táng 。 lìng jiàn 844 yè 16u
Giải quyết sổ sách — giải quyết. Xem thêm trang 844 16u
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.