[jiàn]
kiến
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
建设jiàn shè
kiến thiết
xây dựng; kiến thiết; thành lập
建党jiàn dǎng
kiến đảng
thành lập đảng
建安jiàn ān
kiến an
niên hiệu cuối thời Đông Hán
建兰jiàn lán
kiến lan
Địa lan
建制jiàn zhì
kiến chế
cơ cấu tổ chức
建商jiàn shāng
kiến thương
công ty xây dựng; nhà thầu xây dựng
建基jiàn jī
kiến cơ
đặt nền móng
建始jiàn shǐ
kiến thuỷ
Huyện Kiến Thỉ trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
建宁jiàn níng
kiến ninh
Jianning, một huyện của thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
建平jiàn píng
kiến bình
huyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
建康jiàn kāng
kiến khang
tên cũ của Nam Kinh 南京, đặc biệt thời Nam triều
建构jiàn gòu
kiến cấu
xây dựng; thiết lập; phát triển
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.