[yōng rén zì rǎo]
dung nhân tự nhiễu
“天下本无事,庸人扰之为烦耳。”今泛指本来没有问题而自己瞎着急或自找麻烦
“ tiān xià běn wú shì , yōng rén rǎo zhī wèi fán ěr 。” jīn fàn zhǐ běn lái méi yǒu wèn tí ér zì jǐ xiā zháo jí huò zì zhǎo má fán
"Vốn dĩ trên đời không có chuyện gì, người thường tự gây phiền phức mà thôi." Nay chỉ chung những người vốn không có vấn đề mà tự mình lo lắng hoặc tự chuốc rắc rối
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.