[yōng]
dung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
庸才yōng cái
dung tài
người tầm thường
庸夫yōng fū
dung phu
Người không có tài năng, không làm nên việc gì
庸人yōng rén
dung nhân
người tầm thường
庸俗yōng sú
dung tục
thô tục; tầm thường; lòe loẹt
庸医yōng yī
dung y
lang băm; người giả mạo
庸碌yōng lù
dung lục
tầm thường
庸俗化yōng sú huà
dung tục hoá
sự làm cho tầm thường; sự thô tục hóa
庸中佼饺yōng zhōng jiǎo jiǎo
dung trung giảo cảo
Nổi bật trong số người bình thường
庸人庸福yōng rén yōng fú
dung nhân dung phúc
người ngốc có phúc
庸庸碌碌yōng yōng lù lù
dung dung lục lục
bình thường; tầm thường
庸碌无能yōng lù wú néng
dung lục vô năng
tầm thường và bất tài
庸人自扰yōng rén zì rǎo
dung nhân tự nhiễu
nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình; nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.