[yōng rén]
dung nhân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
庸人庸福yōng rén yōng fú
dung nhân dung phúc
người ngốc có phúc
庸人自扰yōng rén zì rǎo
dung nhân tự nhiễu
nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình; nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình
登庸人才dēng yōng rén cái
đăng dung nhân tài
trọng dụng nhân tài