[dǐ zi]
把底子摸清了
bǎ dǐ zi mō qīng le
Nắm rõ tình hình
底子薄
dǐ zi báo
Nền tảng kém
他的底子不大好,可是学习很努力
tā de dǐ zi bú dà hǎo , kě shì xué xí hěn nǔ lì
Nền tảng của anh ấy không tốt lắm, nhưng học rất chăm chỉ
发出的文件要留个底子
fā chū de wén jiàn yào liú gè dǐ zi
Tài liệu đã gửi đi phải giữ lại bản gốc
画画儿要打个底子
huà huà ér yào dǎ gè dǐ zi
Vẽ tranh cần phác thảo
货底子
huò dǐ zi
Hàng tồn kho
粮食底子。6底
liáng shí dǐ zi 。6 dǐ
Nguồn cung lương thực. Nguồn cung