[dǎ dǐ zi]
画工笔画必须先学会打底子
huà gōng bǐ huà bì xū xiān xué huì dǎ dǐ zi
Vẽ tranh công bút phải học cách vẽ nền trước
这篇文章你先打个底子,咱们再商量着修改
zhè piān wén zhāng nǐ xiān dǎ gè dǐ zi , zán men zài shāng liáng zhe xiū gǎi
Anh/chị cứ phác thảo bài này trước đi, rồi chúng ta cùng bàn bạc sửa chữa
这次普查给今后制订规划打下了底子
zhè cì pǔ chá gěi jīn hòu zhì dìng guī huà dǎ xià le dǐ zi
Cuộc tổng điều tra lần này đã tạo nền tảng cho việc lập kế hoạch sau này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.