[yìng jiē bù xiá]
ứng tiếp bất hạ
图书馆挤满了人,有还书的,有借书的,工作人员应接不暇
tú shū guǎn jǐ mǎn le rén , yǒu hái shū de , yǒu jiè shū de , gōng zuò rén yuán yìng jiē bù xiá
Thư viện chật cứng người, có người trả sách, có người mượn sách, nhân viên bận rộn không xuể
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.