[xìng]
hạnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
幸臣xìng chén
hãnh thần
Quan lại được vua sủng ái (hàm ý chê bai)
幸福xìng fú
hạnh phúc
hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước
幸而xìng ér
hạnh nhi
may mắn; thật may
幸亏xìng kuī
hạnh khuy
may mắn; thật may
幸进xìng jìn
hãnh tiến
vượt qua nhờ may mắn; được thăng tiến tình cờ
幸运xìng yùn
hạnh vận
may mắn; phúc lành; vận may
幸事xìng shì
hạnh sự
điều may mắn; cơ hội may mắn
幸喜xìng xǐ
hạnh hỷ
may mắn thay
幸会xìng huì
hạnh hội
rất vui được gặp bạn
幸免xìng miǎn
hãnh miễn
tránh được
幸好xìng hǎo
hạnh hảo
may mắn thay
幸存xìng cún
hãnh tồn
sống sót
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.