[xìng kuī]
hạnh khuy
幸亏他带了雨衣,不然全身都得湿透 他幸亏抢救及时,才保住了性命
xìng kuī tā dài le yǔ yī , bù rán quán shēn dōu dé shī tòu tā xìng kuī qiǎng jiù jí shí , cái bǎo zhù le xìng mìng
May mà anh ấy mang theo áo mưa, nếu không đã ướt sũng rồi. May mà anh ấy được cứu kịp thời, mới giữ được mạng sống
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.