汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
幸免 (xìng miǎn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
幸免
【倖免】
[xìng miǎn]
hãnh miễn
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
tránh được
Ví dụ
幸免于难
xìng miǎn yú nán
May mắn thoát nạn
Từ ghép
0 từ chứa “幸免”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
侥幸地避免
~于难
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
幸
xìng
hạnh
May mắn, tốt lành; Thật may, may mà; Đến thăm, ghé thăm (thường là vua chúa)
免
miǎn
miễn
tha cho, không bắt chịu trách nhiệm; không phải chịu, không phải làm; tránh, ngăn ngừa