[nián huá]
niên hoa
虚度年华
xū dù nián huá
Phí hoài tuổi trẻ
青春
qīng chūn
tuổi trẻ
嘉年华jiā nián huá
gia niên hoa
lễ hội hóa trang
似水年华sì shuǐ nián huá
tự
năm tháng trôi qua như nước
花样年华huā yàng nián huá
hoa dạng niên hoa
tuổi thanh xuân rực rỡ
豆蔻年华dòu kòu nián huá
đậu khấu niên hoa
13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân
豆寇年华dòu kòu nián huá
đậu khấu niên hoa
biến thể sai của 豆蔻年華|豆蔻年华[dou4 kou4 nian2 hua2]