[huá]
hoa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
华语huá yǔ
hoa ngữ
Ngôn ngữ Trung Quốc
华西huá xī
hoa tây
Tây Hoa
华裔huá yì
hoa duệ
người Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc
华啰huá luō
hoa la
một loại thực phẩm cổ đại; bậc thang cung điện
华胄huá zhòu
hoa trụ
người Hán; hậu duệ quý tộc
华航huá háng
hoa hàng
Hãng Hàng không Trung Hoa; viết tắt của 中華航空公司|中华航空公司[Zhong1 hua2 Hang2 kong1 Gong1 si1]
华蓥huá yíng
hoa oánh
Huaying, thành phố cấp huyện ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
华贵huá guì
hoa quý
sang trọng; lộng lẫy
华里huá lǐ
hoa lý
dặm
华阴huá yīn
hoa âm
Hoa Âm, thành phố cấp huyện ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
华陀huá tuó
hoa đà
Hoa Đà, thầy thuốc Trung Quốc cổ đại thời Đông Hán
华发huá fà
hoa phát
tóc bạc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.