[dòu kòu nián huá]
đậu khấu niên hoa
“娉娉袅袅十三余,豆蔻梢头二月初。”后来称女子十三四岁的年纪为豆蔻年华
“ pīng pīng niǎo niǎo shí sān yú , dòu kòu shāo tóu èr yuè chū 。” hòu lái chēng nǚ zǐ shí sān sì suì de nián jì wèi dòu kòu nián huá
"Mười ba, mười bốn tuổi, đầu tháng hai như nụ đậu khấu." Sau này gọi con gái mười ba mười bốn tuổi là tuổi "đậu khấu".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.