[píng miàn]
bình diện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
平面角píng miàn jiǎo
bình diện giác
góc phẳng
平面镜píng miàn jìng
bình diện kính
Gương có bề mặt phản xạ là mặt phẳng; ảnh ảo, cùng kích thước với vật, khoảng cách bằng nhau, ngược chiều
平面波píng miàn bō
bình diện ba
sóng phẳng
平面图píng miàn tú
bình diện đồ
bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng; hình phẳng
平面交叉píng miàn jiāo chā
bình diện giao xoa
Nhiều con đường giao nhau trên cùng một mặt phẳng; giao lộ hình chữ thập, chữ T, vòng xuyến
平面几何píng miàn jǐ hé
bình diện kỷ hà
hình học phẳng
平面曲线píng miàn qū xiàn
bình diện khúc tuyến
đường cong phẳng
平面媒体píng miàn méi tǐ
bình diện môi thể
Phương tiện truyền thông truyền thống dùng giấy làm vật liệu như báo, tạp chí
水平面shuǐ píng miàn
thuỷ bình diện
mặt phẳng ngang; bề mặt phẳng; mực nước
复平面fù píng miàn
phức bình diện
mặt phẳng phức
相平面xiāng píng miàn
tương bình diện
mặt phẳng pha
海平面hǎi píng miàn
hải bình diện
mực nước biển