[píng děng]
bình đẳng
平等互利
píng děng hù lì
Bình đẳng cùng có lợi.
男女平等
nán nǚ píng děng
Nam nữ bình đẳng.
平等互利píng děng hù lì
bình đẳng hỗ lợi
cùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng
平等主义píng děng zhǔ yì
bình đẳng chủ
chủ nghĩa bình đẳng
不平等bù píng děng
bất bình đẳng
bất bình đẳng; không công bằng
民族平等mín zú píng děng
dân tộc bình đẳng
bình đẳng giữa các dân tộc
两性平等liǎng xìng píng děng
lưỡng
bình đẳng giới tính
社会平等shè huì píng děng
xã hội bình đẳng
bình đẳng xã hội
男女平等nán nǚ píng děng
bình đẳng giới
不平等条约bù píng děng tiáo yuē
bất bình đẳng điều ước
Hiệp ước mà hai bên (hoặc nhiều bên) ký kết có sự bất bình đẳng về quyền lợi và nghĩa vụ; đặc biệt chỉ những hiệp ước mà nước xâm lược ép buộc nước khác ký kết, phá hoại chủ quyền, tổn hại lợi ích của nước khác.