[píng bǎn]
bình bản
样式一他一句一句平板地说下去
yàng shì yì tā yí jù yi jù píng bǎn dì shuō xià qù
Anh ta cứ nói đều đều từng câu một
平板仪píng bǎn yí
bình bản nghi
Thiết bị đo địa hình, có thể đo độ cao và khoảng cách, gồm kính ngắm (dùng để định hướng và đo khoảng cách), bảng vẽ và chân máy
平板车píng bǎn chē
bình bản xa
xe đẩy; xe chở hàng; xe tải sàn phẳng
平板电脑píng bǎn diàn nǎo
bình bản điện não
máy tính bảng
平板手机píng bǎn shǒu jī
bình bản thủ cơ
điện thoại lai máy tính bảng
平板支撑píng bǎn zhī chēng
bình bản chi chống
bài tập plank
平板三轮儿píng bǎn sān lún ér
bình bản tam luân nhi
Xe ba gác chở hàng mặt phẳng
平板计算机píng bǎn jì suàn jī
bình bản kế toán cơ
Một loại máy tính điện tử xách tay, dùng màn hình cảm ứng làm thiết bị nhập liệu cơ bản, có thể thao tác qua bàn phím ảo trên màn hình hoặc hệ thống nhận dạng chữ viết, hệ thống nhận dạng giọng nói tích hợp; gọi là máy tính bảng vì hình dáng giống một tấm bảng phẳng