[mào zi]
一顶帽子
yì dǐng mào zi
Một cái mũ
批评应该切合实际,有内容,不要光扣大帽子
pī píng yīng gāi qiè hé shí jì , yǒu nèi róng , bú yào guāng kòu dà mào zi
Phê bình phải thiết thực, có nội dung, đừng chỉ chụp mũ
帽子戏法mào zi xì fǎ
cú hat-trick
绿帽子lǜ mào zi
mũ xanh
戴帽子dài mào zi
đội mũ; bị kỳ thị; bị gán mác
紅帽子hóng mào zi
Trong thời kỳ khủng bố trắng, những người tiến bộ bị phe phản động gán cho là đảng viên cộng sản hoặc có liên hệ với Đảng Cộng sản; công nhân bốc dỡ hàng hóa, vận chuyển hành lý trên sân ga, đội mũ đỏ khi làm việc
摘帽子zhāi mào zi
nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng; phục hồi danh dự
高帽子gāo mào zi
mũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu; mũ của kẻ ngốc; lời nịnh hót
扣帽子kòu mào zi
gán cho ai đó nhãn không công bằng; từ quyền lực
铁帽子王tiě mào zi wáng
Vương gia được thế tập giữ nguyên tước vị thời Thanh
戴高帽子dài gāo mào zi
trở thành đối tượng của sự nịnh nọt; được đặt lên bệ cao
戴绿帽子dài lǜ mào zi
bị đối tác lừa dối